phong hóa

Học thuật
Thân thiện
phong hóa

Phong hóa của một dân tộc được thể hiện qua những lễ hội truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong tục giáo hóa (): Từ dùng để chỉ nền nếp, lề thói sự giáo dục, dạy dỗ trong xã hội, tạo nên thuần phong mỹ tục. Thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, cổ điển.
    • Sự phong hóa (địa , địa chất): Quá trình các tác nhân tự nhiên như gió, nước, nhiệt độ... làm biến đổi, phân hủy hoặc bào mòn đá khoáng vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phong tục):

    • Phong hóa của một dân tộc thể hiện qua lối sống cách ứng xử. (Phong tục giáo hóa của một dân tộc thể hiện qua lối sống cách ứng xử.)
    • Thời kỳ đó, phong hóa suy đồi khiến nhiều người lo ngại. (Thời kỳ đó, phong tục nền giáo hóa suy đồi khiến nhiều người lo ngại.)
  • Danh từ (nghĩa địa chất):

    • Quá trình phong hóa đã tạo nên những khối đá hình thù kỳ lạ. (Quá trình tác động của tự nhiên đã tạo nên những khối đá hình thù kỳ lạ.)
    • Đá vôi dễ bị phong hóa bởi nước mưa tính axit. (Đá vôi dễ bị bào mòn, phân hủy bởi nước mưa tính axit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phong hóa học": một chuyên ngành của địa chất học nghiên cứu về quá trình phong hóa.

    • Anh ấy đang nghiên cứu sâu về phong hóa học. (Anh ấy đang nghiên cứu sâu về chuyên ngành nghiên cứu quá trình phong hóa.)
  • "đá phong hóa": chỉ loại đá đã trải qua quá trình phong hóa.

    • Lớp đá phong hóa trên bề mặt khá mềm. (Lớp đá đã bị biến đổi bởi tự nhiên trên bề mặt khá mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phong tục (n): Tập quán, thói quen sinh hoạt đã thành nếp trong xã hội.

    • Phong tục đón Tếtmỗi vùng miền chút khác biệt. (Tập quán đón Tếtmỗi vùng miền chút khác biệt.)
  • Giáo hóa (n, từ ): Sự dạy dỗ, rèn luyện để con người trở nên tốt đẹp, đạo đức.

    • Công lao giáo hóa của thầy thật to lớn. (Công lao dạy dỗ của thầy thật to lớn.)
  • Phong hóa (tính từ):

    • Bị phong hóa: Trạng thái đã bị tác động bởi quá trình phong hóa.
      • Bức tường đá bị phong hóa nặng nề. (Bức tường đá đã bị bào mòn, hủy hoại nặng nề bởi tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa phong tục: Thuần phong mỹ tục, nền nếp, văn hóa.
  • Với nghĩa địa chất: Bào mòn, phân hủy (do tự nhiên).
Các cụm từ liên quan
  • Suy đồi phong hóa: Sự sa sút, xuống cấp về mặt phong tục đạo đức xã hội.

    • Những hành vi ấy biểu hiện của suy đồi phong hóa. (Những hành vi ấy biểu hiện của sự sa sút về phong tục đạo đức.)
  • Chống phong hóa: Các biện pháp bảo vệ công trình, đá khỏi tác động của thời tiết.

    • Cần lớp sơn chống phong hóa cho cầu thép. (Cần lớp sơn bảo vệ cầu thép khỏi bị ăn mòn bởi thời tiết.)
Thành ngữ liên quan
  • "Phong hóa truyền thống": Các giá trị, phong tục cách giáo dục được lưu truyền qua nhiều thế hệ.
    • Chúng ta cần gìn giữ phong hóa truyền thống của cha ông. (Chúng ta cần gìn giữ những phong tục nền giáo hóa truyền thống của cha ông.)
phong hóa

Phong hóa của một dân tộc được thể hiện qua những lễ hội truyền thống.

  1. Phong tục giáo hóa (): Phong hóa suy đồi.

Từ gần giống

Từ chứa "phong hóa"